ка́фельный
Dấu sắc trên ка́фельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́фельный nghĩa là lát gạch men, gạch sứ.
Nghĩa của ка́фельный
Tính từ
- Lát gạch men, gạch sứ.
Biến cách của ка́фельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́фельный | ка́фельное | ка́фельная | ка́фельные |
| Sinh cách | ка́фельного | ка́фельного | ка́фельной | ка́фельных |
| Tặng cách | ка́фельному | ка́фельному | ка́фельной | ка́фельным |
| Đối cách | ка́фельный / ка́фельного | ка́фельное | ка́фельную | ка́фельные / ка́фельных |
| Công cụ cách | ка́фельным | ка́фельным | ка́фельной | ка́фельными |
| Giới cách | ка́фельном | ка́фельном | ка́фельной | ка́фельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кафельный nghĩa là gì?
кафельный (tính từ) nghĩa là lát gạch men, gạch sứ.
кафельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́фельный (phiên âm Latinh káfelʹnyj, IPA [ˈkafʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.