TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́фельный

káfelʹnyj[ˈkafʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́фельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́фельный nghĩa là lát gạch men, gạch sứ.

Nghĩa của ка́фельный

Tính từ

  1. Lát gạch men, gạch sứ.

Biến cách của ка́фельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́фельныйка́фельноека́фельнаяка́фельные
Sinh cáchка́фельногока́фельногока́фельнойка́фельных
Tặng cáchка́фельномука́фельномука́фельнойка́фельным
Đối cáchка́фельный / ка́фельногока́фельноека́фельнуюка́фельные / ка́фельных
Công cụ cáchка́фельнымка́фельнымка́фельнойка́фельными
Giới cáchка́фельномка́фельномка́фельнойка́фельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кафельный nghĩa là gì?

кафельный (tính từ) nghĩa là lát gạch men, gạch sứ.

кафельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́фельный (phiên âm Latinh káfelʹnyj, IPA [ˈkafʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.