кафете́рий
Dấu sắc trên кафете́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кафете́рий nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê.
Nghĩa của кафете́рий
Danh từ
- Tiệm cà phê, quán cà phê, quán nước.
Biến cách của кафете́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кафете́рий | кафете́рии |
| Sinh cách кого? чего? | кафете́рия | кафете́риев |
| Tặng cách кому? чему? | кафете́рию | кафете́риям |
| Đối cách кого? что? | кафете́рий | кафете́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | кафете́рием | кафете́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | кафете́рии | кафете́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кафетерий nghĩa là gì?
кафетерий (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê.
кафетерий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кафете́рий (phiên âm Latinh kafetɛ́rij, IPA [kəfʲɪˈtɛrʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.