TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кашалог

giống đực
kašalog giọng máy của trình duyệt

кашалог nghĩa là con cá nhà táng.

Nghĩa của кашалог

Danh từ

  1. Con cá nhà táng (Physetercatodon).

Câu hỏi thường gặp

кашалог nghĩa là gì?

кашалог (danh từ) nghĩa là con cá nhà táng.

кашалог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кашалог (phiên âm Latinh kašalog); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.