ка́шель
Dấu sắc trên ка́шель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́шель nghĩa là ho.
Nghĩa của ка́шель
Danh từ
- [Sự, cơn] ho; (khẩu ngữ) (болезнь) [bệnh, chứng] ho.
- сухо́й ка́шельho khan
Biến cách của ка́шель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́шель | ка́шли |
| Sinh cách кого? чего? | ка́шля | ка́шлей |
| Tặng cách кому? чему? | ка́шлю | ка́шлям |
| Đối cách кого? что? | ка́шель | ка́шли |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́шлем | ка́шлями |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́шле | ка́шлях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ка́шель
- У меня кашель и немного лихорадит. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903095
- У меня кашель и небольшая температура. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564832
- Любовь, дым и кашель трудно скрыть. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5654329
- Кашель мешает Вам спать? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894812
- Кашель нарушает Ваш сон? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кашель nghĩa là gì?
кашель (danh từ) nghĩa là ho.
кашель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́шель (phiên âm Latinh kášelʹ, IPA [ˈkaʂɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.