TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́ша

giống cáibất động vật
káša[ˈkaʂə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́ша nghĩa là món cháo, đặc.

Nghĩa của ка́ша

Danh từ

  1. Món cháo, đặc; (жидкая) cháo, cháo loãng.
  2. nghĩa bóng путаница [mớ] hổ lốn, bòng bong, tạp pí lù.
    • сапоги́ ка́ши про́сят[đôi] giày há mõm
    • с нис ка́ши не сва́ришьkhông thể nào thỏa thuận được với nó
    • завари́ть ка́шуgây ra chuyện rắc rối, gây chuyện phiền toái

Biến cách của ка́ша (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́шака́ши
Sinh cách кого? чего?ка́шика́ш
Tặng cách кому? чему?ка́шека́шам
Đối cách кого? что?ка́шука́ши
Công cụ cách кем? чем?ка́шейка́шами
Giới cách о ком? о чём?ка́шека́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ка́ша

Câu hỏi thường gặp

каша nghĩa là gì?

каша (danh từ) nghĩa là món cháo, đặc.

каша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́ша (phiên âm Latinh káša, IPA [ˈkaʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.