TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́шлять

thể chưa hoàn thành
kášljatʹ[ˈkaʂlʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́шлять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́шлять nghĩa là ho.

Nghĩa của ка́шлять

Động từ

  1. Ho.

Cặp thể của ка́шлять

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ка́шлять

NgôiHiện tại
яка́шляю
тыка́шляешь
он / она́ / оно́ка́шляет
мыка́шляем
выка́шляете
они́ка́шляют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кашлять.

Quá khứ

Giống đực (он)ка́шлял
Giống cái (она́)ка́шляла
Giống trung (оно́)ка́шляло
Số nhiều (они́)ка́шляли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ка́шляй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ка́шляйте

Câu ví dụ với ка́шлять

  • Том кашлял. Tom đã ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3028030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кашлять nghĩa là gì?

кашлять (động từ) nghĩa là ho.

кашлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́шлять (phiên âm Latinh kášljatʹ, IPA [ˈkaʂlʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.