кашта́н
giống đựcbất động vật
kaštán[kɐʂˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кашта́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кашта́н nghĩa là dẻ.
Nghĩa của кашта́н
Danh từ
- растение [cây] dẻ (Castanea vilgaris).
- плод [hạt] dẻ.
- таска́ть кашта́ны из огня́ для кого́-л.còng lưng làm cho ai hưởng, làm cỗ sẵn cho ai
Biến cách của кашта́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кашта́н | кашта́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кашта́на | кашта́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кашта́ну | кашта́нам |
| Đối cách кого? что? | кашта́н | кашта́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кашта́ном | кашта́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кашта́не | кашта́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каштан nghĩa là gì?
каштан (danh từ) nghĩa là dẻ.
каштан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кашта́н (phiên âm Latinh kaštán, IPA [kɐʂˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.