кашта́новый
Dấu sắc trên кашта́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кашта́новый nghĩa là Thuộc về hạt dẻ.
Nghĩa của кашта́новый
Tính từ
- Thuộc về hạt dẻ.
- о цвете Màu hạt dẻ.
Biến cách của кашта́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кашта́новый | кашта́новое | кашта́новая | кашта́новые |
| Sinh cách | кашта́нового | кашта́нового | кашта́новой | кашта́новых |
| Tặng cách | кашта́новому | кашта́новому | кашта́новой | кашта́новым |
| Đối cách | кашта́новый / кашта́нового | кашта́новое | кашта́новую | кашта́новые / кашта́новых |
| Công cụ cách | кашта́новым | кашта́новым | кашта́новой | кашта́новыми |
| Giới cách | кашта́новом | кашта́новом | кашта́новой | кашта́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кашта́новый
Câu hỏi thường gặp
каштановый nghĩa là gì?
каштановый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hạt dẻ.
каштановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кашта́новый (phiên âm Latinh kaštánovyj, IPA [kɐʂˈtanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.