TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кашта́новый

kaštánovyj[kɐʂˈtanəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кашта́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кашта́новый nghĩa là Thuộc về hạt dẻ.

Nghĩa của кашта́новый

Tính từ

  1. Thuộc về hạt dẻ.
  2. о цвете Màu hạt dẻ.

Biến cách của кашта́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкашта́новыйкашта́новоекашта́новаякашта́новые
Sinh cáchкашта́новогокашта́новогокашта́новойкашта́новых
Tặng cáchкашта́новомукашта́новомукашта́новойкашта́новым
Đối cáchкашта́новый / кашта́новогокашта́новоекашта́новуюкашта́новые / кашта́новых
Công cụ cáchкашта́новымкашта́новымкашта́новойкашта́новыми
Giới cáchкашта́новомкашта́новомкашта́новойкашта́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кашта́новый

Câu hỏi thường gặp

каштановый nghĩa là gì?

каштановый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hạt dẻ.

каштановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кашта́новый (phiên âm Latinh kaštánovyj, IPA [kɐʂˈtanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.