TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каю́т-компа́ния

giống cáibất động vật
kajút-kompánija[kɐˈjut kɐmˈpanʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каю́т-компа́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каю́т-компа́ния nghĩa là buồng sĩ quan, phòng chung.

Nghĩa của каю́т-компа́ния

Danh từ

  1. на военном корабле Buồng sĩ quan.
  2. на пассажирскомдне Phòng chung.

Biến cách của каю́т-компа́ния (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?каю́т-компа́ниякаю́т-компа́нии
Sinh cách кого? чего?каю́т-компа́ниикаю́т-компа́ний
Tặng cách кому? чему?каю́т-компа́ниикаю́т-компа́ниям
Đối cách кого? что?каю́т-компа́ниюкаю́т-компа́нии
Công cụ cách кем? чем?каю́т-компа́ниейкаю́т-компа́ниями
Giới cách о ком? о чём?каю́т-компа́ниикаю́т-компа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кают-компания nghĩa là gì?

кают-компания (danh từ) nghĩa là buồng sĩ quan, phòng chung.

кают-компания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каю́т-компа́ния (phiên âm Latinh kajút-kompánija, IPA [kɐˈjut kɐmˈpanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.