каю́т-компа́ния
Dấu sắc trên каю́т-компа́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каю́т-компа́ния nghĩa là buồng sĩ quan, phòng chung.
Nghĩa của каю́т-компа́ния
Danh từ
- на военном корабле Buồng sĩ quan.
- на пассажирскомдне Phòng chung.
Biến cách của каю́т-компа́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каю́т-компа́ния | каю́т-компа́нии |
| Sinh cách кого? чего? | каю́т-компа́нии | каю́т-компа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | каю́т-компа́нии | каю́т-компа́ниям |
| Đối cách кого? что? | каю́т-компа́нию | каю́т-компа́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | каю́т-компа́нией | каю́т-компа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | каю́т-компа́нии | каю́т-компа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кают-компания nghĩa là gì?
кают-компания (danh từ) nghĩa là buồng sĩ quan, phòng chung.
кают-компания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каю́т-компа́ния (phiên âm Latinh kajút-kompánija, IPA [kɐˈjut kɐmˈpanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.