каёмка
giống cáibất động vật
kajómka[kɐˈjɵmkə]
giọng máy của trình duyệt
каёмка nghĩa là đường viền, cạp viền.
Nghĩa của каёмка
Danh từ
- Đường viền, cạp viền, cạp.
Biến cách của каёмка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каёмка | каёмки |
| Sinh cách кого? чего? | каёмки | каёмок |
| Tặng cách кому? чему? | каёмке | каёмкам |
| Đối cách кого? что? | каёмку | каёмки |
| Công cụ cách кем? чем? | каёмкой | каёмками |
| Giới cách о ком? о чём? | каёмке | каёмках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каёмка nghĩa là gì?
каёмка (danh từ) nghĩa là đường viền, cạp viền.
каёмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каёмка (phiên âm Latinh kajómka, IPA [kɐˈjɵmkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.