TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каёмка

giống cáibất động vật
kajómka[kɐˈjɵmkə] giọng máy của trình duyệt

каёмка nghĩa là đường viền, cạp viền.

Nghĩa của каёмка

Danh từ

  1. Đường viền, cạp viền, cạp.

Biến cách của каёмка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?каёмкакаёмки
Sinh cách кого? чего?каёмкикаёмок
Tặng cách кому? чему?каёмкекаёмкам
Đối cách кого? что?каёмкукаёмки
Công cụ cách кем? чем?каёмкойкаёмками
Giới cách о ком? о чём?каёмкекаёмках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

каёмка nghĩa là gì?

каёмка (danh từ) nghĩa là đường viền, cạp viền.

каёмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каёмка (phiên âm Latinh kajómka, IPA [kɐˈjɵmkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.