квадра́тный
Dấu sắc trên квадра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квадра́тный nghĩa là vuông.
Nghĩa của квадра́тный
Tính từ
- Vuông.
Biến cách của квадра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | квадра́тный | квадра́тное | квадра́тная | квадра́тные |
| Sinh cách | квадра́тного | квадра́тного | квадра́тной | квадра́тных |
| Tặng cách | квадра́тному | квадра́тному | квадра́тной | квадра́тным |
| Đối cách | квадра́тный / квадра́тного | квадра́тное | квадра́тную | квадра́тные / квадра́тных |
| Công cụ cách | квадра́тным | квадра́тным | квадра́тной | квадра́тными |
| Giới cách | квадра́тном | квадра́тном | квадра́тной | квадра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với квадра́тный
- Чему равен квадратный корень из ста? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384487
- Какой квадратный корень из девяти? Căn bậc hai của chín là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
квадратный nghĩa là gì?
квадратный (tính từ) nghĩa là vuông.
квадратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квадра́тный (phiên âm Latinh kvadrátnyj, IPA [kvɐˈdratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.