TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квадра́тный

kvadrátnyj[kvɐˈdratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên квадра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

квадра́тный nghĩa là vuông.

Nghĩa của квадра́тный

Tính từ

  1. Vuông.

Biến cách của квадра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchквадра́тныйквадра́тноеквадра́тнаяквадра́тные
Sinh cáchквадра́тногоквадра́тногоквадра́тнойквадра́тных
Tặng cáchквадра́тномуквадра́тномуквадра́тнойквадра́тным
Đối cáchквадра́тный / квадра́тногоквадра́тноеквадра́тнуюквадра́тные / квадра́тных
Công cụ cáchквадра́тнымквадра́тнымквадра́тнойквадра́тными
Giới cáchквадра́тномквадра́тномквадра́тнойквадра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với квадра́тный

  • Чему равен квадратный корень из ста? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384487
  • Какой квадратный корень из девяти? Căn bậc hai của chín là bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

квадратный nghĩa là gì?

квадратный (tính từ) nghĩa là vuông.

квадратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квадра́тный (phiên âm Latinh kvadrátnyj, IPA [kvɐˈdratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.