квалифика́ция
Dấu sắc trên квалифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квалифика́ция nghĩa là trình độ nghiệp vụ, tay nghề, nghề, nghề nghiệp.
Nghĩa của квалифика́ция
Danh từ
- степень подготовленност Trình độ nghiệp vụ (chuyên môn, kỹ thuật), tay nghề.
- произво́дственная квалифика́цияtrình độ nghiệp vụ [sản xuất]
- повыша́ть квалифика́циюnâng cao trình độ nghiệp vụ (chuyên môn, kỹ thuật), rèn luyện tay nghề
- специальность Nghề, nghề nghiệp, nghiệp vụ.
- приобрести́ квалифика́циюhọc nghề
Biến cách của квалифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квалифика́ция | квалифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | квалифика́ции | квалифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | квалифика́ции | квалифика́циям |
| Đối cách кого? что? | квалифика́цию | квалифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | квалифика́цией | квалифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | квалифика́ции | квалифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квалификация nghĩa là gì?
квалификация (danh từ) nghĩa là trình độ nghiệp vụ, tay nghề, nghề, nghề nghiệp.
квалификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квалифика́ция (phiên âm Latinh kvalifikácija, IPA [kvəlʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.