квадриллио́н
kvadrillión[kvədrʲɪlʲɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên квадриллио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квадриллио́н nghĩa là triệu tỷ.
Nghĩa của квадриллио́н
Số từ
- Triệu tỷ.
Biến cách của квадриллио́н (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | квадриллио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | квадриллио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | квадриллио́нам |
| Đối cách кого? что? | квадриллио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | квадриллио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | квадриллио́нах |
Câu hỏi thường gặp
квадриллион nghĩa là gì?
квадриллион (số từ) nghĩa là triệu tỷ.
квадриллион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квадриллио́н (phiên âm Latinh kvadrillión, IPA [kvədrʲɪlʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.