TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квак

kvak[kvak] giọng máy của trình duyệt

квак nghĩa là ộp ộp, ộp oạp.

Nghĩa của квак

Thán từ

  1. Ộp ộp, ộp oạp, qua qua, quạ quạ.

Câu hỏi thường gặp

квак nghĩa là gì?

квак (thán từ) nghĩa là ộp ộp, ộp oạp.

квак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квак (phiên âm Latinh kvak, IPA [kvak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.