TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квалифици́рованный

kvalificírovannyj[kvəlʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên квалифици́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

квалифици́рованный nghĩa là lành nghề, thạo nghề, chuyên nghiệp, nghiệp vụ.

Nghĩa của квалифици́рованный

Tính từ

  1. имеющий высокую квафицикацию Lành nghề, thạo nghề, sành nghề, tinh thông nghệp vụ, thành thạo chuyên môn.
  2. трибующий специальной квалификации Chuyên nghiệp, [cần có] nghiệp vụ, chuyên môn, kỹ thuật.
    • квалифицированный рабо́чийthợ lành nghề, công nhân sành nghề
    • квалифицированный трудlao độnh chuyên nghiệp (chuyên môn, kỹ thuật)

Biến cách của квалифици́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchквалифици́рованныйквалифици́рованноеквалифици́рованнаяквалифици́рованные
Sinh cáchквалифици́рованногоквалифици́рованногоквалифици́рованнойквалифици́рованных
Tặng cáchквалифици́рованномуквалифици́рованномуквалифици́рованнойквалифици́рованным
Đối cáchквалифици́рованный / квалифици́рованногоквалифици́рованноеквалифици́рованнуюквалифици́рованные / квалифици́рованных
Công cụ cáchквалифици́рованнымквалифици́рованнымквалифици́рованнойквалифици́рованными
Giới cáchквалифици́рованномквалифици́рованномквалифици́рованнойквалифици́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với квалифици́рованный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

квалифицированный nghĩa là gì?

квалифицированный (tính từ) nghĩa là lành nghề, thạo nghề, chuyên nghiệp, nghiệp vụ.

квалифицированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квалифици́рованный (phiên âm Latinh kvalificírovannyj, IPA [kvəlʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.