квант
giống đựcbất động vật
kvant[kvant]
giọng máy của trình duyệt
квант nghĩa là lượng tử.
Nghĩa của квант
Danh từ
- vật lý Lượng tử.
Biến cách của квант (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ква́нт | ква́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ква́нта | ква́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ква́нту | ква́нтам |
| Đối cách кого? что? | ква́нт | ква́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | ква́нтом | ква́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ква́нте | ква́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квант nghĩa là gì?
квант (danh từ) nghĩa là lượng tử.
квант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квант (phiên âm Latinh kvant, IPA [kvant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.