TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квант

giống đựcbất động vật
kvant[kvant] giọng máy của trình duyệt

квант nghĩa là lượng tử.

Nghĩa của квант

Danh từ

  1. vật lý Lượng tử.

Biến cách của квант (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ква́нтква́нты
Sinh cách кого? чего?ква́нтаква́нтов
Tặng cách кому? чему?ква́нтуква́нтам
Đối cách кого? что?ква́нтква́нты
Công cụ cách кем? чем?ква́нтомква́нтами
Giới cách о ком? о чём?ква́нтеква́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

квант nghĩa là gì?

квант (danh từ) nghĩa là lượng tử.

квант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квант (phiên âm Latinh kvant, IPA [kvant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.