ква́нтовый
Dấu sắc trên ква́нтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ква́нтовый nghĩa là lượng tử.
Nghĩa của ква́нтовый
Tính từ
- (thuộc) lượng tử.
- кванто́вая тео́рияthuyết lượng tử
Biến cách của ква́нтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ква́нтовый | ква́нтовое | ква́нтовая | ква́нтовые |
| Sinh cách | ква́нтового | ква́нтового | ква́нтовой | ква́нтовых |
| Tặng cách | ква́нтовому | ква́нтовому | ква́нтовой | ква́нтовым |
| Đối cách | ква́нтовый / ква́нтового | ква́нтовое | ква́нтовую | ква́нтовые / ква́нтовых |
| Công cụ cách | ква́нтовым | ква́нтовым | ква́нтовой | ква́нтовыми |
| Giới cách | ква́нтовом | ква́нтовом | ква́нтовой | ква́нтовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
квантовый nghĩa là gì?
квантовый (tính từ) nghĩa là lượng tử.
квантовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ква́нтовый (phiên âm Latinh kvántovyj, IPA [ˈkvantəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.