кварта́л
Dấu sắc trên кварта́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кварта́л nghĩa là quý, ba tháng, khu phố, ô phố.
Nghĩa của кварта́л
Danh từ
- четверть года Quý, [kỳ] ba tháng, tam cá nghiệt.
- часть города Khu phố, ô phố, phường; разгю (часть улицы) đoạn đường phố (giữa hai ngã tư).
Biến cách của кварта́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кварта́л | кварта́лы |
| Sinh cách кого? чего? | кварта́ла | кварта́лов |
| Tặng cách кому? чему? | кварта́лу | кварта́лам |
| Đối cách кого? что? | кварта́л | кварта́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | кварта́лом | кварта́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | кварта́ле | кварта́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квартал nghĩa là gì?
квартал (danh từ) nghĩa là quý, ba tháng, khu phố, ô phố.
квартал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кварта́л (phiên âm Latinh kvartál, IPA [kvɐrˈtaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.