TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кварк

giống đựcbất động vật
kvark[kvark] giọng máy của trình duyệt

кварк nghĩa là quắc.

Nghĩa của кварк

Danh từ

  1. Quắc.

Biến cách của кварк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ква́ркква́рки
Sinh cách кого? чего?ква́ркаква́рков
Tặng cách кому? чему?ква́ркуква́ркам
Đối cách кого? что?ква́ркква́рки
Công cụ cách кем? чем?ква́ркомква́рками
Giới cách о ком? о чём?ква́ркеква́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кварк nghĩa là gì?

кварк (danh từ) nghĩa là quắc.

кварк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кварк (phiên âm Latinh kvark, IPA [kvark]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.