кварк
giống đựcbất động vật
kvark[kvark]
giọng máy của trình duyệt
кварк nghĩa là quắc.
Nghĩa của кварк
Danh từ
- Quắc.
Biến cách của кварк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ква́рк | ква́рки |
| Sinh cách кого? чего? | ква́рка | ква́рков |
| Tặng cách кому? чему? | ква́рку | ква́ркам |
| Đối cách кого? что? | ква́рк | ква́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | ква́рком | ква́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | ква́рке | ква́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кварк nghĩa là gì?
кварк (danh từ) nghĩa là quắc.
кварк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кварк (phiên âm Latinh kvark, IPA [kvark]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.