кварта́льный
Dấu sắc trên кварта́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кварта́льный nghĩa là kỳ ba tháng.
Nghĩa của кварта́льный
Tính từ
- Thuộc về quý, kỳ ba tháng.
- квартальный отчётbáo cáo [tình hình] ba tháng, báo cáo quý
Biến cách của кварта́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кварта́льный | кварта́льное | кварта́льная | кварта́льные |
| Sinh cách | кварта́льного | кварта́льного | кварта́льной | кварта́льных |
| Tặng cách | кварта́льному | кварта́льному | кварта́льной | кварта́льным |
| Đối cách | кварта́льный / кварта́льного | кварта́льное | кварта́льную | кварта́льные / кварта́льных |
| Công cụ cách | кварта́льным | кварта́льным | кварта́льной | кварта́льными |
| Giới cách | кварта́льном | кварта́льном | кварта́льной | кварта́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
квартальный nghĩa là gì?
квартальный (tính từ) nghĩa là kỳ ba tháng.
квартальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кварта́льный (phiên âm Latinh kvartálʹnyj, IPA [kvɐrˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.