TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кварта́льный

giống đựcđộng vật
kvartálʹnyj[kvɐrˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кварта́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кварта́льный nghĩa là kỳ ba tháng.

Nghĩa của кварта́льный

Tính từ

  1. Thuộc về quý, kỳ ba tháng.
    • квартальный отчётbáo cáo [tình hình] ba tháng, báo cáo quý

Biến cách của кварта́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкварта́льныйкварта́льноекварта́льнаякварта́льные
Sinh cáchкварта́льногокварта́льногокварта́льнойкварта́льных
Tặng cáchкварта́льномукварта́льномукварта́льнойкварта́льным
Đối cáchкварта́льный / кварта́льногокварта́льноекварта́льнуюкварта́льные / кварта́льных
Công cụ cáchкварта́льнымкварта́льнымкварта́льнойкварта́льными
Giới cáchкварта́льномкварта́льномкварта́льнойкварта́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

квартальный nghĩa là gì?

квартальный (tính từ) nghĩa là kỳ ba tháng.

квартальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кварта́льный (phiên âm Latinh kvartálʹnyj, IPA [kvɐrˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.