кварте́т
Dấu sắc trên кварте́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кварте́т nghĩa là khúc nhạc tứ tấu, khúc hát bốn bề.
Nghĩa của кварте́т
Danh từ
- инструментальное произведение Khúc nhạc tứ tấu.
- вокальное произведение Khúc hát bốn bề.
- инструментальный ансамбль Bộ tư, ban nhạc bốn người (вокальный ансамбль) tốp ca bốn người.
Biến cách của кварте́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кварте́т | кварте́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кварте́та | кварте́тов |
| Tặng cách кому? чему? | кварте́ту | кварте́там |
| Đối cách кого? что? | кварте́т | кварте́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кварте́том | кварте́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кварте́те | кварте́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квартет nghĩa là gì?
квартет (danh từ) nghĩa là khúc nhạc tứ tấu, khúc hát bốn bề.
квартет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кварте́т (phiên âm Latinh kvartét, IPA [kvɐrˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.