квартирова́ть
Dấu sắc trên квартирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квартирова́ть nghĩa là ở nhờ nhà, thuê nhà.
Nghĩa của квартирова́ть
Động từ
- khẩu ngữ жить на квартире Ở nhờ nhà, thuê nhà.
- воен.trú quân, đóng quân
Chia động từ квартирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | квартиру́ю |
| ты | квартиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | квартиру́ет |
| мы | квартиру́ем |
| вы | квартиру́ете |
| они́ | квартиру́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + квартировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | квартирова́л |
| Giống cái (она́) | квартирова́ла |
| Giống trung (оно́) | квартирова́ло |
| Số nhiều (они́) | квартирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | квартиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | квартиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
квартировать nghĩa là gì?
квартировать (động từ) nghĩa là ở nhờ nhà, thuê nhà.
квартировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квартирова́ть (phiên âm Latinh kvartirovátʹ, IPA [kvərtʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.