TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ква́рцевый

kvárcevyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ква́рцевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ква́рцевый nghĩa là Thuộc về thạch anh.

Nghĩa của ква́рцевый

Tính từ

  1. Thuộc về thạch anh.
    • ква́рцевая ла́мпаđèn thạch anh

Biến cách của ква́рцевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchква́рцевыйква́рцевоеква́рцеваяква́рцевые
Sinh cáchква́рцевогоква́рцевогоква́рцевойква́рцевых
Tặng cáchква́рцевомуква́рцевомуква́рцевойква́рцевым
Đối cáchква́рцевыйква́рцевоеква́рцевуюква́рцевые
Công cụ cáchква́рцевымква́рцевымква́рцевойква́рцевыми
Giới cáchква́рцевомква́рцевомква́рцевойква́рцевых
Dạng ngắnква́рцевква́рцевоква́рцеваква́рцевы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кварцевый nghĩa là gì?

кварцевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về thạch anh.

кварцевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ква́рцевый (phiên âm Latinh kvárcevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.