ква́рцевый
Dấu sắc trên ква́рцевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ква́рцевый nghĩa là Thuộc về thạch anh.
Nghĩa của ква́рцевый
Tính từ
- Thuộc về thạch anh.
- ква́рцевая ла́мпаđèn thạch anh
Biến cách của ква́рцевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ква́рцевый | ква́рцевое | ква́рцевая | ква́рцевые |
| Sinh cách | ква́рцевого | ква́рцевого | ква́рцевой | ква́рцевых |
| Tặng cách | ква́рцевому | ква́рцевому | ква́рцевой | ква́рцевым |
| Đối cách | ква́рцевый | ква́рцевое | ква́рцевую | ква́рцевые |
| Công cụ cách | ква́рцевым | ква́рцевым | ква́рцевой | ква́рцевыми |
| Giới cách | ква́рцевом | ква́рцевом | ква́рцевой | ква́рцевых |
| Dạng ngắn | ква́рцев | ква́рцево | ква́рцева | ква́рцевы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кварцевый nghĩa là gì?
кварцевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về thạch anh.
кварцевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ква́рцевый (phiên âm Latinh kvárcevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.