TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квартиросъёмщик

giống đựcđộng vật
kvartirosʺjómščik[kvɐrˌtʲirɐsˈjɵmɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

квартиросъёмщик nghĩa là người thuê nhà.

Nghĩa của квартиросъёмщик

Danh từ

  1. Người thuê nhà (của nhà nước).

Biến cách của квартиросъёмщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?квартиросъёмщикквартиросъёмщики
Sinh cách кого? чего?квартиросъёмщикаквартиросъёмщиков
Tặng cách кому? чему?квартиросъёмщикуквартиросъёмщикам
Đối cách кого? что?квартиросъёмщикаквартиросъёмщиков
Công cụ cách кем? чем?квартиросъёмщикомквартиросъёмщиками
Giới cách о ком? о чём?квартиросъёмщикеквартиросъёмщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

квартиросъёмщик nghĩa là gì?

квартиросъёмщик (danh từ) nghĩa là người thuê nhà.

квартиросъёмщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квартиросъёмщик (phiên âm Latinh kvartirosʺjómščik, IPA [kvɐrˌtʲirɐsˈjɵmɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.