квартиросъёмщик
giống đựcđộng vật
kvartirosʺjómščik[kvɐrˌtʲirɐsˈjɵmɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
квартиросъёмщик nghĩa là người thuê nhà.
Nghĩa của квартиросъёмщик
Danh từ
- Người thuê nhà (của nhà nước).
Biến cách của квартиросъёмщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квартиросъёмщик | квартиросъёмщики |
| Sinh cách кого? чего? | квартиросъёмщика | квартиросъёмщиков |
| Tặng cách кому? чему? | квартиросъёмщику | квартиросъёмщикам |
| Đối cách кого? что? | квартиросъёмщика | квартиросъёмщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | квартиросъёмщиком | квартиросъёмщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | квартиросъёмщике | квартиросъёмщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
квартиросъёмщик nghĩa là gì?
квартиросъёмщик (danh từ) nghĩa là người thuê nhà.
квартиросъёмщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квартиросъёмщик (phiên âm Latinh kvartirosʺjómščik, IPA [kvɐrˌtʲirɐsˈjɵmɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.