квартпла́та
Dấu sắc trên квартпла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квартпла́та nghĩa là tiền nhà, tiền thuê nhà.
Nghĩa của квартпла́та
Danh từ
- Tiền nhà, tiền thuê nhà.
Biến cách của квартпла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квартпла́та | квартпла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | квартпла́ты | квартпла́т |
| Tặng cách кому? чему? | квартпла́те | квартпла́там |
| Đối cách кого? что? | квартпла́ту | квартпла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | квартпла́той | квартпла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | квартпла́те | квартпла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квартплата nghĩa là gì?
квартплата (danh từ) nghĩa là tiền nhà, tiền thuê nhà.
квартплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квартпла́та (phiên âm Latinh kvartpláta, IPA [kvɐrtˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.