TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кварц

giống đựcbất động vật
kvarc[kvart͡s] giọng máy của trình duyệt

кварц nghĩa là đá thạch anh, quaczơ.

Nghĩa của кварц

Danh từ

  1. Đá thạch anh, quaczơ.

Biến cách của кварц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ква́рцква́рцы
Sinh cách кого? чего?ква́рцаква́рцев
Tặng cách кому? чему?ква́рцуква́рцам
Đối cách кого? что?ква́рцква́рцы
Công cụ cách кем? чем?ква́рцемква́рцами
Giới cách о ком? о чём?ква́рцеква́рцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кварц nghĩa là gì?

кварц (danh từ) nghĩa là đá thạch anh, quaczơ.

кварц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кварц (phiên âm Latinh kvarc, IPA [kvart͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.