кварц
giống đựcbất động vật
kvarc[kvart͡s]
giọng máy của trình duyệt
кварц nghĩa là đá thạch anh, quaczơ.
Nghĩa của кварц
Danh từ
- Đá thạch anh, quaczơ.
Biến cách của кварц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ква́рц | ква́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | ква́рца | ква́рцев |
| Tặng cách кому? чему? | ква́рцу | ква́рцам |
| Đối cách кого? что? | ква́рц | ква́рцы |
| Công cụ cách кем? чем? | ква́рцем | ква́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | ква́рце | ква́рцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кварц nghĩa là gì?
кварц (danh từ) nghĩa là đá thạch anh, quaczơ.
кварц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кварц (phiên âm Latinh kvarc, IPA [kvart͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.