TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квас

giống đựcbất động vật
kvas[kvas] giọng máy của trình duyệt

квас nghĩa là nước cơ-vát.

Nghĩa của квас

Danh từ

  1. Nước cơ-vát (nước giải khát của người Nga).

Biến cách của квас (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ква́сквасы́
Sinh cách кого? чего?ква́саквасо́в
Tặng cách кому? чему?ква́сукваса́м
Đối cách кого? что?ква́сквасы́
Công cụ cách кем? чем?ква́сомкваса́ми
Giới cách о ком? о чём?ква́секваса́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

квас nghĩa là gì?

квас (danh từ) nghĩa là nước cơ-vát.

квас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квас (phiên âm Latinh kvas, IPA [kvas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.