квас
giống đựcbất động vật
kvas[kvas]
giọng máy của trình duyệt
квас nghĩa là nước cơ-vát.
Nghĩa của квас
Danh từ
- Nước cơ-vát (nước giải khát của người Nga).
Biến cách của квас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ква́с | квасы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ква́са | квасо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ква́су | кваса́м |
| Đối cách кого? что? | ква́с | квасы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ква́сом | кваса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ква́се | кваса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квас nghĩa là gì?
квас (danh từ) nghĩa là nước cơ-vát.
квас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квас (phiên âm Latinh kvas, IPA [kvas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.