квасцы́
giống đựcbất động vật
kvascý[kvɐˈst͡sɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên квасцы́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квасцы́ nghĩa là phèn, phèn chua.
Nghĩa của квасцы́
Danh từ
- Phèn, phèn chua.
Biến cách của квасцы́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | квасцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | квасцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | квасца́м |
| Đối cách кого? что? | квасцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | квасца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | квасца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квасцы nghĩa là gì?
квасцы (danh từ) nghĩa là phèn, phèn chua.
квасцы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квасцы́ (phiên âm Latinh kvascý, IPA [kvɐˈst͡sɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.