кви́нта
giống cáibất động vật
kvínta[ˈkvʲintə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кви́нта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кви́нта nghĩa là quãng năm, âm năm.
Nghĩa của кви́нта
Danh từ
- Quãng năm, âm năm, âm giai năm bậc, âm trình năm độ.
Biến cách của кви́нта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кви́нта | кви́нты |
| Sinh cách кого? чего? | кви́нты | кви́нт |
| Tặng cách кому? чему? | кви́нте | кви́нтам |
| Đối cách кого? что? | кви́нту | кви́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | кви́нтой | кви́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | кви́нте | кви́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квинта nghĩa là gì?
квинта (danh từ) nghĩa là quãng năm, âm năm.
квинта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кви́нта (phiên âm Latinh kvínta, IPA [ˈkvʲintə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.