квинте́т
Dấu sắc trên квинте́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квинте́т nghĩa là khúc nhạc ngũ tấu, khúc hát năm bè.
Nghĩa của квинте́т
Danh từ
- инструментальное произведение Khúc nhạc ngũ tấu.
- вокальное произведение Khúc hát năm bè.
- инструментальный ансамбль Bộ năm, ban nhạc năm người.
- вокальный ансамбль Tốp ca năm người.
Biến cách của квинте́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квинте́т | квинте́ты |
| Sinh cách кого? чего? | квинте́та | квинте́тов |
| Tặng cách кому? чему? | квинте́ту | квинте́там |
| Đối cách кого? что? | квинте́т | квинте́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | квинте́том | квинте́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | квинте́те | квинте́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квинтет nghĩa là gì?
квинтет (danh từ) nghĩa là khúc nhạc ngũ tấu, khúc hát năm bè.
квинтет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квинте́т (phiên âm Latinh kvintét, IPA [kvʲɪnʲˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.