квита́нция
Dấu sắc trên квита́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квита́нция nghĩa là tờ biên lai, phái lai.
Nghĩa của квита́нция
Danh từ
- Tờ biên lai, phái lai, giấy biên nhận.
- бага́жная квита́нцияbiên lai (giấy biên nhận) hành lý
- вы́дать кому́-л. квита́нциюđưa biên lai cho ai
Biến cách của квита́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квита́нция | квита́нции |
| Sinh cách кого? чего? | квита́нции | квита́нций |
| Tặng cách кому? чему? | квита́нции | квита́нциям |
| Đối cách кого? что? | квита́нцию | квита́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | квита́нцией | квита́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | квита́нции | квита́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квитанция nghĩa là gì?
квитанция (danh từ) nghĩa là tờ biên lai, phái lai.
квитанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квита́нция (phiên âm Latinh kvitáncija, IPA [kvʲɪˈtant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.