TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квита́нция

giống cáibất động vật
kvitáncija[kvʲɪˈtant͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên квита́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

квита́нция nghĩa là tờ biên lai, phái lai.

Nghĩa của квита́нция

Danh từ

  1. Tờ biên lai, phái lai, giấy biên nhận.
    • бага́жная квита́нцияbiên lai (giấy biên nhận) hành lý
    • вы́дать кому́-л. квита́нциюđưa biên lai cho ai

Biến cách của квита́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?квита́нцияквита́нции
Sinh cách кого? чего?квита́нцииквита́нций
Tặng cách кому? чему?квита́нцииквита́нциям
Đối cách кого? что?квита́нциюквита́нции
Công cụ cách кем? чем?квита́нциейквита́нциями
Giới cách о ком? о чём?квита́нцииквита́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

квитанция nghĩa là gì?

квитанция (danh từ) nghĩa là tờ biên lai, phái lai.

квитанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квита́нция (phiên âm Latinh kvitáncija, IPA [kvʲɪˈtant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.