квинтэссе́нция
Dấu sắc trên квинтэссе́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
квинтэссе́нция nghĩa là tinh túy, tinh hoa.
Nghĩa của квинтэссе́нция
Danh từ
- Tinh túy, tinh hoa, bản chất.
Biến cách của квинтэссе́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | квинтэссе́нция | квинтэссе́нции |
| Sinh cách кого? чего? | квинтэссе́нции | квинтэссе́нций |
| Tặng cách кому? чему? | квинтэссе́нции | квинтэссе́нциям |
| Đối cách кого? что? | квинтэссе́нцию | квинтэссе́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | квинтэссе́нцией | квинтэссе́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | квинтэссе́нции | квинтэссе́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квинтэссенция nghĩa là gì?
квинтэссенция (danh từ) nghĩa là tinh túy, tinh hoa.
квинтэссенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квинтэссе́нция (phiên âm Latinh kvintɛsséncija, IPA [ˌkvʲintɨˈsɛnt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.