TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квинтэссе́нция

giống cáibất động vật
kvintɛsséncija[ˌkvʲintɨˈsɛnt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên квинтэссе́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

квинтэссе́нция nghĩa là tinh túy, tinh hoa.

Nghĩa của квинтэссе́нция

Danh từ

  1. Tinh túy, tinh hoa, bản chất.

Biến cách của квинтэссе́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?квинтэссе́нцияквинтэссе́нции
Sinh cách кого? чего?квинтэссе́нцииквинтэссе́нций
Tặng cách кому? чему?квинтэссе́нцииквинтэссе́нциям
Đối cách кого? что?квинтэссе́нциюквинтэссе́нции
Công cụ cách кем? чем?квинтэссе́нциейквинтэссе́нциями
Giới cách о ком? о чём?квинтэссе́нцииквинтэссе́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

квинтэссенция nghĩa là gì?

квинтэссенция (danh từ) nghĩa là tinh túy, tinh hoa.

квинтэссенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квинтэссе́нция (phiên âm Latinh kvintɛsséncija, IPA [ˌkvʲintɨˈsɛnt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.