кво́та
giống cáibất động vật
kvóta[ˈkvotə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кво́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кво́та nghĩa là hạn ngạch.
Nghĩa của кво́та
Danh từ
- Hạn ngạch.
Biến cách của кво́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кво́та | кво́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кво́ты | кво́т |
| Tặng cách кому? чему? | кво́те | кво́там |
| Đối cách кого? что? | кво́ту | кво́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кво́той | кво́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кво́те | кво́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
квота nghĩa là gì?
квота (danh từ) nghĩa là hạn ngạch.
квота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кво́та (phiên âm Latinh kvóta, IPA [ˈkvotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.