TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кегли

kegli giọng máy của trình duyệt

кегли nghĩa là môn đánh ky, chơi ky.

Nghĩa của кегли

Danh từ

  1. Môn đánh ky, chơi ky.

Câu hỏi thường gặp

кегли nghĩa là gì?

кегли (danh từ) nghĩa là môn đánh ky, chơi ky.

кегли đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кегли (phiên âm Latinh kegli); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.