TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кегль

giống đựcbất động vật
keglʹ giọng máy của trình duyệt

кегль nghĩa là cỡ chữ, co.

Nghĩa của кегль

Danh từ

  1. Cỡ chữ, co.

Biến cách của кегль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ке́гльке́гли
Sinh cách кого? чего?ке́гляке́глей
Tặng cách кому? чему?ке́глюке́глям
Đối cách кого? что?ке́гльке́гли
Công cụ cách кем? чем?ке́глемке́глями
Giới cách о ком? о чём?ке́глеке́глях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кегль nghĩa là gì?

кегль (danh từ) nghĩa là cỡ chữ, co.

кегль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кегль (phiên âm Latinh keglʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.