кегль
giống đựcbất động vật
keglʹ
giọng máy của trình duyệt
кегль nghĩa là cỡ chữ, co.
Nghĩa của кегль
Danh từ
- Cỡ chữ, co.
Biến cách của кегль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ке́гль | ке́гли |
| Sinh cách кого? чего? | ке́гля | ке́глей |
| Tặng cách кому? чему? | ке́глю | ке́глям |
| Đối cách кого? что? | ке́гль | ке́гли |
| Công cụ cách кем? чем? | ке́глем | ке́глями |
| Giới cách о ком? о чём? | ке́гле | ке́глях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кегль nghĩa là gì?
кегль (danh từ) nghĩa là cỡ chữ, co.
кегль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кегль (phiên âm Latinh keglʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.