TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кедр

giống đựcbất động vật
kedr[kʲedr] giọng máy của trình duyệt

кедр nghĩa là cây bá hương, tuyết tùng.

Nghĩa của кедр

Danh từ

  1. Cây bá hương, tuyết tùng (Cedrus).

Biến cách của кедр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ке́дрке́дры
Sinh cách кого? чего?ке́драке́дров
Tặng cách кому? чему?ке́друке́драм
Đối cách кого? что?ке́дрке́дры
Công cụ cách кем? чем?ке́дромке́драми
Giới cách о ком? о чём?ке́дреке́драх

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кедр nghĩa là gì?

кедр (danh từ) nghĩa là cây bá hương, tuyết tùng.

кедр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кедр (phiên âm Latinh kedr, IPA [kʲedr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.