кедр
giống đựcbất động vật
kedr[kʲedr]
giọng máy của trình duyệt
кедр nghĩa là cây bá hương, tuyết tùng.
Nghĩa của кедр
Danh từ
- Cây bá hương, tuyết tùng (Cedrus).
Biến cách của кедр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ке́др | ке́дры |
| Sinh cách кого? чего? | ке́дра | ке́дров |
| Tặng cách кому? чему? | ке́дру | ке́драм |
| Đối cách кого? что? | ке́др | ке́дры |
| Công cụ cách кем? чем? | ке́дром | ке́драми |
| Giới cách о ком? о чём? | ке́дре | ке́драх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кедр nghĩa là gì?
кедр (danh từ) nghĩa là cây bá hương, tuyết tùng.
кедр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кедр (phiên âm Latinh kedr, IPA [kʲedr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.