ке́ды
Dấu sắc trên ке́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ке́ды nghĩa là đôi giày bát két, giày cao su.
Nghĩa của ке́ды
Danh từ
- Đôi giày bát két, giày cao su.
Biến cách của ке́ды (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кед | ке́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ке́да | ке́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ке́ду | ке́дам |
| Đối cách кого? что? | кед | ке́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ке́дом | ке́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ке́де | ке́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кеды nghĩa là gì?
кеды (danh từ) nghĩa là đôi giày bát két, giày cao su.
кеды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ке́ды (phiên âm Latinh kédy, IPA [ˈkʲedɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.