TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кекс

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
keks[kʲeks] giọng máy của trình duyệt

кекс nghĩa là bánh cakex, bánh ngọt.

Nghĩa của кекс

Danh từ

  1. Bánh cakex, bánh ngọt.

Biến cách của кекс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ке́кске́ксы
Sinh cách кого? чего?ке́ксаке́ксов
Tặng cách кому? чему?ке́ксуке́ксам
Đối cách кого? что?ке́ксаке́ксов
Công cụ cách кем? чем?ке́ксомке́ксами
Giới cách о ком? о чём?ке́ксеке́ксах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кекс

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кекс nghĩa là gì?

кекс (danh từ) nghĩa là bánh cakex, bánh ngọt.

кекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кекс (phiên âm Latinh keks, IPA [kʲeks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.