кекс
keks[kʲeks]
giọng máy của trình duyệt
кекс nghĩa là bánh cakex, bánh ngọt.
Nghĩa của кекс
Danh từ
- Bánh cakex, bánh ngọt.
Biến cách của кекс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ке́кс | ке́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | ке́кса | ке́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | ке́ксу | ке́ксам |
| Đối cách кого? что? | ке́кса | ке́ксов |
| Công cụ cách кем? чем? | ке́ксом | ке́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | ке́ксе | ке́ксах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кекс
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кекс nghĩa là gì?
кекс (danh từ) nghĩa là bánh cakex, bánh ngọt.
кекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кекс (phiên âm Latinh keks, IPA [kʲeks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.