кейс
giống đựcbất động vật
kejs[kʲejs]
giọng máy của trình duyệt
кейс nghĩa là trường hợp, cứ liệu, rương, hòm.
Nghĩa của кейс
Danh từ
- Trường hợp, cứ liệu.
- Rương, hòm.
Biến cách của кейс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ке́йс | ке́йсы |
| Sinh cách кого? чего? | ке́йса | ке́йсов |
| Tặng cách кому? чему? | ке́йсу | ке́йсам |
| Đối cách кого? что? | ке́йс | ке́йсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ке́йсом | ке́йсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ке́йсе | ке́йсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кейс nghĩa là gì?
кейс (danh từ) nghĩa là trường hợp, cứ liệu, rương, hòm.
кейс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кейс (phiên âm Latinh kejs, IPA [kʲejs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.