TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кеминг

giống đực
keming giọng máy của trình duyệt

кеминг nghĩa là trại du lịch.

Nghĩa của кеминг

Danh từ

  1. Trại du lịch.

Câu hỏi thường gặp

кеминг nghĩa là gì?

кеминг (danh từ) nghĩa là trại du lịch.

кеминг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кеминг (phiên âm Latinh keming); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.