Ке́ния
Kénija[ˈkʲenʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ке́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ке́ния nghĩa là kê-ni-a.
Nghĩa của Ке́ния
Danh từ riêng
- Kê-ni-a.
Biến cách của Ке́ния (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ке́ния |
| Sinh cách кого? чего? | Ке́нии |
| Tặng cách кому? чему? | Ке́нии |
| Đối cách кого? что? | Ке́нию |
| Công cụ cách кем? чем? | Ке́нией |
| Giới cách о ком? о чём? | Ке́нии |
Câu hỏi thường gặp
Кения nghĩa là gì?
Кения (danh từ riêng) nghĩa là kê-ni-a.
Кения đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ке́ния (phiên âm Latinh Kénija, IPA [ˈkʲenʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.