кенота́ф
giống đựcbất động vật
kenotáf[kʲɪnɐˈtaf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кенота́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кенота́ф nghĩa là mộ gió.
Nghĩa của кенота́ф
Danh từ
- Mộ gió.
Biến cách của кенота́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кенота́ф | кенота́фы |
| Sinh cách кого? чего? | кенота́фа | кенота́фов |
| Tặng cách кому? чему? | кенота́фу | кенота́фам |
| Đối cách кого? что? | кенота́ф | кенота́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | кенота́фом | кенота́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | кенота́фе | кенота́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кенотаф nghĩa là gì?
кенотаф (danh từ) nghĩa là mộ gió.
кенотаф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кенота́ф (phiên âm Latinh kenotáf, IPA [kʲɪnɐˈtaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.