кента́вр
giống đựcđộng vật
kentávr[kʲɪnˈtavr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кента́вр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кента́вр nghĩa là nhân mã.
Nghĩa của кента́вр
Danh từ
- Nhân mã.
Biến cách của кента́вр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кента́вр | кента́вры |
| Sinh cách кого? чего? | кента́вра | кента́вров |
| Tặng cách кому? чему? | кента́вру | кента́врам |
| Đối cách кого? что? | кента́вра | кента́вров |
| Công cụ cách кем? чем? | кента́вром | кента́врами |
| Giới cách о ком? о чём? | кента́вре | кента́врах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кентавр nghĩa là gì?
кентавр (danh từ) nghĩa là nhân mã.
кентавр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кента́вр (phiên âm Latinh kentávr, IPA [kʲɪnˈtavr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.