TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

керами́ческий

keramíčeskij[kʲɪrɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên керами́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

керами́ческий nghĩa là Thuộc về gốm.

Nghĩa của керами́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về gốm.

Biến cách của керами́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкерами́ческийкерами́ческоекерами́ческаякерами́ческие
Sinh cáchкерами́ческогокерами́ческогокерами́ческойкерами́ческих
Tặng cáchкерами́ческомукерами́ческомукерами́ческойкерами́ческим
Đối cáchкерами́ческий / керами́ческогокерами́ческоекерами́ческуюкерами́ческие / керами́ческих
Công cụ cáchкерами́ческимкерами́ческимкерами́ческойкерами́ческими
Giới cáchкерами́ческомкерами́ческомкерами́ческойкерами́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

керамический nghĩa là gì?

керамический (tính từ) nghĩa là Thuộc về gốm.

керамический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là керами́ческий (phiên âm Latinh keramíčeskij, IPA [kʲɪrɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.