керами́ческий
Dấu sắc trên керами́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
керами́ческий nghĩa là Thuộc về gốm.
Nghĩa của керами́ческий
Tính từ
- Thuộc về gốm.
Biến cách của керами́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | керами́ческий | керами́ческое | керами́ческая | керами́ческие |
| Sinh cách | керами́ческого | керами́ческого | керами́ческой | керами́ческих |
| Tặng cách | керами́ческому | керами́ческому | керами́ческой | керами́ческим |
| Đối cách | керами́ческий / керами́ческого | керами́ческое | керами́ческую | керами́ческие / керами́ческих |
| Công cụ cách | керами́ческим | керами́ческим | керами́ческой | керами́ческими |
| Giới cách | керами́ческом | керами́ческом | керами́ческой | керами́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
керамический nghĩa là gì?
керамический (tính từ) nghĩa là Thuộc về gốm.
керамический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là керами́ческий (phiên âm Latinh keramíčeskij, IPA [kʲɪrɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.