TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кероси́новый

kerosínovyj[kʲɪrɐˈsʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кероси́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кероси́новый nghĩa là dầu hỏa.

Nghĩa của кероси́новый

Tính từ

  1. Thuộc về dầu lửa, dầu hỏa; (для керосина) [đựng] dầu lửa, dầu hỏa.

Biến cách của кероси́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкероси́новыйкероси́новоекероси́новаякероси́новые
Sinh cáchкероси́новогокероси́новогокероси́новойкероси́новых
Tặng cáchкероси́новомукероси́новомукероси́новойкероси́новым
Đối cáchкероси́новый / кероси́новогокероси́новоекероси́новуюкероси́новые / кероси́новых
Công cụ cáchкероси́новымкероси́новымкероси́новойкероси́новыми
Giới cáchкероси́новомкероси́новомкероси́новойкероси́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

керосиновый nghĩa là gì?

керосиновый (tính từ) nghĩa là dầu hỏa.

керосиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кероси́новый (phiên âm Latinh kerosínovyj, IPA [kʲɪrɐˈsʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.