кероси́новый
Dấu sắc trên кероси́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кероси́новый nghĩa là dầu hỏa.
Nghĩa của кероси́новый
Tính từ
- Thuộc về dầu lửa, dầu hỏa; (для керосина) [đựng] dầu lửa, dầu hỏa.
Biến cách của кероси́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кероси́новый | кероси́новое | кероси́новая | кероси́новые |
| Sinh cách | кероси́нового | кероси́нового | кероси́новой | кероси́новых |
| Tặng cách | кероси́новому | кероси́новому | кероси́новой | кероси́новым |
| Đối cách | кероси́новый / кероси́нового | кероси́новое | кероси́новую | кероси́новые / кероси́новых |
| Công cụ cách | кероси́новым | кероси́новым | кероси́новой | кероси́новыми |
| Giới cách | кероси́новом | кероси́новом | кероси́новой | кероси́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
керосиновый nghĩa là gì?
керосиновый (tính từ) nghĩa là dầu hỏa.
керосиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кероси́новый (phiên âm Latinh kerosínovyj, IPA [kʲɪrɐˈsʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.