кефа́ль
giống cáiđộng vật
kefálʹ[kʲɪˈfalʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кефа́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кефа́ль nghĩa là con cá đối.
Nghĩa của кефа́ль
Danh từ
- Con cá đối (Mugil cephalus).
Biến cách của кефа́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кефа́ль | кефа́ли |
| Sinh cách кого? чего? | кефа́ли | кефа́лей |
| Tặng cách кому? чему? | кефа́ли | кефа́лям |
| Đối cách кого? что? | кефа́ль | кефа́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | кефа́лью | кефа́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | кефа́ли | кефа́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кефаль nghĩa là gì?
кефаль (danh từ) nghĩa là con cá đối.
кефаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кефа́ль (phiên âm Latinh kefálʹ, IPA [kʲɪˈfalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.