кефи́р
giống đựcbất động vật
kefír[kʲɪˈfʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кефи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кефи́р nghĩa là kêphia, kêfia.
Nghĩa của кефи́р
Danh từ
- Kêphia, kêfia, sữa chua đặc.
Biến cách của кефи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кефи́р | кефи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | кефи́ра | кефи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | кефи́ру | кефи́рам |
| Đối cách кого? что? | кефи́р | кефи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | кефи́ром | кефи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | кефи́ре | кефи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кефир nghĩa là gì?
кефир (danh từ) nghĩa là kêphia, kêfia.
кефир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кефи́р (phiên âm Latinh kefír, IPA [kʲɪˈfʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.