кибербе́з
giống đựcbất động vật
kiberbéz[kʲɪbʲɪrˈbʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кибербе́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кибербе́з nghĩa là an ninh mạng.
Nghĩa của кибербе́з
Danh từ
- An ninh mạng.
Biến cách của кибербе́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кибербе́з | кибербе́зы |
| Sinh cách кого? чего? | кибербе́за | кибербе́зов |
| Tặng cách кому? чему? | кибербе́зу | кибербе́зам |
| Đối cách кого? что? | кибербе́з | кибербе́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | кибербе́зом | кибербе́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | кибербе́зе | кибербе́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кибербез nghĩa là gì?
кибербез (danh từ) nghĩa là an ninh mạng.
кибербез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кибербе́з (phiên âm Latinh kiberbéz, IPA [kʲɪbʲɪrˈbʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.