кибербезопа́сность
Dấu sắc trên кибербезопа́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кибербезопа́сность nghĩa là an ninh mạng.
Nghĩa của кибербезопа́сность
Danh từ
- An ninh mạng.
Biến cách của кибербезопа́сность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кибербезопа́сность | кибербезопа́сности |
| Sinh cách кого? чего? | кибербезопа́сности | кибербезопа́сностей |
| Tặng cách кому? чему? | кибербезопа́сности | кибербезопа́сностям |
| Đối cách кого? что? | кибербезопа́сность | кибербезопа́сности |
| Công cụ cách кем? чем? | кибербезопа́сностью | кибербезопа́сностями |
| Giới cách о ком? о чём? | кибербезопа́сности | кибербезопа́сностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кибербезопасность nghĩa là gì?
кибербезопасность (danh từ) nghĩa là an ninh mạng.
кибербезопасность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кибербезопа́сность (phiên âm Latinh kiberbezopásnostʹ, IPA [kʲɪbʲɪrbʲɪzɐˈpasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.