киберне́тика
Dấu sắc trên киберне́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
киберне́тика nghĩa là điều khiển học, xibecnêtic.
Nghĩa của киберне́тика
Danh từ
- Điều khiển học, xibecnêtic.
Biến cách của киберне́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киберне́тика | киберне́тики |
| Sinh cách кого? чего? | киберне́тики | киберне́тик |
| Tặng cách кому? чему? | киберне́тике | киберне́тикам |
| Đối cách кого? что? | киберне́тику | киберне́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | киберне́тикой | киберне́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | киберне́тике | киберне́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кибернетика nghĩa là gì?
кибернетика (danh từ) nghĩa là điều khiển học, xibecnêtic.
кибернетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киберне́тика (phiên âm Latinh kibernɛ́tika, IPA [kʲɪbʲɪrˈnɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.